• Revision as of 08:08, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thật, chính cống, xác thực
    a genuine pearl
    viên ngọc trai thật
    Thành thật, chân thật
    genuine repentance
    sự hối hận thành thật

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Authentic, real, bona fide, veritable, legitimate, true,original, proper, not counterfeit or fake; pukka or pucka: Isthat a genuine diamond? I know his feelings for her are genuine.Armstrong is a genuine leader of men. 2 candid, frank, open,sincere, earnest, honest, unfeigned: His art is much moregenuine than the pretentious output of his contemporaries.

    Oxford

    Adj.

    Really coming from its stated, advertised, or reputedsource.
    Properly so called; not sham.
    Pure-bred.
    Genuinely adv. genuineness n. [L genuinus f. genu knee,with ref. to a fathers acknowledging a new-born child byplacing it on his knee: later associated with GENUS]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X