• /´dʒenjuin/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thật, chính cống, xác thực
    a genuine pearl
    viên ngọc trai thật
    Thành thật, chân thật
    genuine repentance
    sự hối hận thành thật


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X