• Revision as of 18:21, ngày 17 tháng 5 năm 2008 by PUpPy (Thảo luận | đóng góp)
    /əb'dʒʊə(r)/

    Thông dụng

    Động từ

    Tuyên bố bỏ, nguyện bỏ
    to abjure one's religion
    bỏ đạo
    to abjure one's rights
    tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
    Rút lui (ý kiến, lời hứa...)
    to abjure one's opinion
    rút lui ý kiến

    hình thái từ

    Oxford

    V.tr.

    Renounce on oath (an opinion, cause, claim, etc.).
    Swear perpetual absence from (one's country etc.).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X