• (Khác biệt giữa các bản)
    (edit)
    Dòng 19: Dòng 19:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====phụ tùng, phụ kiện=====
     +
    ===Cơ - Điện tử===
    ===Cơ - Điện tử===
    =====đồ gá, phụ tùng, phụ kiện=====
    =====đồ gá, phụ tùng, phụ kiện=====
    Dòng 88: Dòng 91:
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    [[Thể_loại:Chuyên ngành]]
    [[Thể_loại:Chuyên ngành]]
    -
    [[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    +
    [[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]

    15:46, ngày 29 tháng 9 năm 2008

    /ək'sesəri/

    Thông dụng

    Cách viết khác accessary

    Danh từ

    Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào
    (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã

    Tính từ

    Phụ, phụ vào, thêm vào
    (pháp lý) a tòng, đồng loã

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    phụ tùng, phụ kiện

    Cơ - Điện tử

    đồ gá, phụ tùng, phụ kiện

    Kỹ thuật chung

    đồ gá
    đồng loã
    phụ tùng
    electrical accessory
    phụ tùng điện
    track accessory
    đồ phụ tùng đường sắt
    phụ kiện
    desk accessory
    phụ kiện văn phòng
    desktop accessory
    phụ kiện văn phòng
    phụ thêm

    Kinh tế

    đồ phụ tùng
    đồng loã
    đồng phạm
    phụ thuộc
    phụ vào
    thêm vào
    tòng phạm
    vật phụ thuộc
    vật thêm vào
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Extra, addition, adjunct, attachment, component, frill,Slang bells and whistles, doodah, US and Canadian doodad: Myfood processor has more accessories than I could ever need.
    Accessary, accomplice, helper, assistant, confederate,colleague, abettor, aide, collaborator, co-conspirator,conspirator, fellow-criminal, associate or partner in crime:Although he did not rob the bank, he drove the getaway car,which legally makes him an accessory before the fact. A sellerof stolen goods is an accessory after the fact.
    Adj.
    Extra, subordinate, auxiliary, additional, ancillary,supplemental, supplementary, secondary, adventitious, Formaladscititious: For no apparent reason, the salamander grew anaccessory limb near its hind leg.

    Oxford

    N. & adj.
    (also accessary)
    N. (pl. -ies) 1 an additional orextra thing.
    (usu. in pl.) a a small attachment or fitting.b a small item of (esp. a woman's) dress (e.g. shoes, gloves,handbag).
    (often foll. by to) a person who helps in or knowsthe details of an (esp. illegal) act, without taking part in it.
    Adj. additional; contributing or aiding in a minor way;dispensable.
    Accessory before (or after) the fact a person whoincites (or assists) another to commit a crime.
    Accessorialadj. [med.L accessorius (as ACCEDE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X