• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Trừ ra, loại ra===== ===Nội động từ=== =====Phản đối, chống lại===== ::[[t...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 23: Dòng 23:
    =====(từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi=====
    =====(từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi=====
    ===Hình thái từ===
    * [[excepted]] (V-ed)
    == Toán & tin ==
    == Toán & tin ==

    02:29, ngày 22 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Trừ ra, loại ra

    Nội động từ

    Phản đối, chống lại
    to except against someone's statement
    phản đối lại lời tuyên bố của ai

    Giới từ

    Trừ, trừ ra, không kể

    Liên từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi

    Hình thái từ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    trừ ra

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    trừ phi

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự loại trừ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành


    Nguồn khác

    • except : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Sometimes except for. excepting, save, but, excluding,exclusive of, barring, bar, with the exception of, omitting, notcounting, apart from, but for, other than, saving: There was noone there except us. Except for us, no one came.
    Except that. except or but (for the fact) that, but,save that: He would have gone except that he has no car.
    Exclude, omit, leave out, excuse: As usual, the wealthywere excepted from the tax increase.


    V., prep., & conj.

    V.tr. (often as excepted adj. placedafter object) exclude from a general statement, condition, etc.(excepted him from the amnesty; present company excepted).
    Prep. (often foll. by for) not including; other than (allfailed except him; all here except for John; is all right exceptthat it is too long).
    Conj. archaic unless (except he beborn again). [ME f. L excipere except- (as EX-(1), caperetake)]

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.