• Revision as of 05:56, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
    Khá, kha khá
    fairly good
    khá tốt
    to play fairly well
    chơi khá hay
    Hoàn toàn thật sự
    to be fairly beside oneself
    hoàn toàn không tự kiềm chế được, hoàn toàn không tự chủ được, cuống cả lên (vì mừng...)
    Rõ ràng, rõ rệt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Quite, rather, pretty, somewhat, tolerably, adequately,sufficiently, passably, moderately, Colloq sort of, kind of: Ithought that the singing was fairly good.
    Equitably,impartially, justly, properly, honestly, objectively: Pleasemake certain that everyone is treated fairly.
    Absolutely,totally, utterly, completely, positively, really, actually,veritably, virtually: The crowd fairly cheered themselveshoarse.

    Oxford

    Adv.

    In a fair manner; justly.
    Moderately, acceptably(fairly good).
    To a noticeable degree (fairly narrow).
    Utterly, completely (fairly beside himself).
    Actually (fairlyjumped for joy).

    Tham khảo chung

    • fairly : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X