• Revision as of 04:58, ngày 10 tháng 6 năm 2008 by Zman (Thảo luận | đóng góp)
    /gə'lɔ:/

    Thông dụng

    Phó từ

    Rất nhiều, dồi dào
    a meat with meat and beer galore
    bữa cơm có rất nhiều thịt và rượu bia

    Danh từ

    Sự phong phú, sự dồi dào

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    In abundance, in large quantity or numbers or amounts, inexcess, everywhere, aplenty, in profusion: There were prizesgalore for everything from swimming to skittles.

    Oxford

    Adv. in abundance (placed after noun : flowers galore).

    [Ir. gole¢r to sufficiency]

    Tham khảo chung

    • galore : National Weather Service
    • galore : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X