• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">əb'tru:</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">əb'tru:d</font>'''/=====

    00:26, ngày 11 tháng 6 năm 2008

    /əb'tru:d/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Ép buộc, tống ấn, bắt phải theo
    to obtrude one's opinions on (upon) somebody
    bắt ai phải theo ý kiến của mình

    Nội động từ

    Bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình
    to obtrude oneself upon somebody
    bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Thrust (oneself) forward or forth, intrude, impose(oneself), force (oneself): The best writers never obtrudebetween the reader and the story.

    Oxford

    V.

    Intr. be or become obtrusive.
    Tr. (often foll. by on,upon) thrust forward (oneself, one's opinion, etc.)importunately.
    Obtruder n. obtrusion n. [L obtrudereobtrus- (as OB-, trudere push)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X