• Revision as of 07:27, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Thanhhoangxuan (Thảo luận | đóng góp)
    /prə'vɑ:kətiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Khiêu khích, trêu chọc
    a provocative comment
    một lời bình luận khiêu khích
    Kích thích, khêu gợi (về tình dục)
    she was sitting in a highly provocative pose
    cô ấy ngồi trong một tư thế rất khêu gợi

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Inviting, alluring, tempting, charming, tantalizing,teasing, intriguing, fascinating, seductive, stimulating,voluptuous, sensual, sensuous, suggestive, erotic, arousing,exciting, entrancing, irresistible, bewitching, Colloq sexy:The council found the film too provocative to be shown toschoolchildren.
    Irritating, annoying, galling, irksome,nettlesome, harassing, plaguing, exasperating, infuriating,angering, incensing, maddening, enraging, vexing, vexatious,disquieting, challenging, upsetting, distressing, disturbing,outrageous, wounding, stinging, offensive, humiliating,mortifying: She is given to making provocative remarks thatdrive him to distraction.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    (usu. foll. by of) tending to provoke, esp.anger or sexual desire.
    Intentionally annoying.
    N. aprovocative thing.
    Provocatively adv. provocativeness n.[ME f. obs. F provocatif -ive f. LL provocativus (as PROVOKE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X