• Revision as of 02:35, ngày 6 tháng 1 năm 2009 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /ʃæη´hai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ shanghaied

    (hàng hải) bắt cóc làm thủy thủ
    (thông tục) lừa đảo, ép buộc (phải làm gì)
    Thượng Hải
    Shanghai Kid
    nhóc thượng hải

    Chuyên ngành

    Oxford

    V. & n.
    V.tr. (shanghais, shanghaied, shanghaiing) 1 force(a person) to be a sailor on a ship by using drugs or othertrickery.
    Colloq. put into detention or an awkward situationby trickery.
    Austral. & NZ shoot with a catapult.
    N. (pl.shanghais) Austral. & NZ a catapult. [Shanghai in China]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X