• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'slɔ:tə</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    07:07, ngày 15 tháng 6 năm 2008

    /'slɔ:tə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự giết thịt, sự mổ thịt, sự sát sinh (bò, lợn...)
    Sự tàn sát; cuộc tàn sát
    (thông tục) sự thất bại hoàn toàn
    the total slaughter of the home team
    cuộc đại bại của đội nhà

    Ngoại động từ

    Giết thịt, mổ thịt (bò, lợn... làm thức ăn)
    Tài sát, chém giết (người, vật)
    (thông tục) đánh bại hoàn toàn (nhất là trong thể thao)

    Hình Thái Từ

    Thực phẩm

    Nghĩa chuyên ngành

    chế biến (ở lò giết mổ)
    giết mổ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chế biến
    giết mổ
    home slaughter
    sự giết mổ gia đình
    slaughter cattle
    gia súc giết mổ
    slaughter hall
    phòng giết mổ gia súc
    slaughter tax
    thuế giết mổ
    sự chế biến gia súc
    sự giết mổ
    home slaughter
    sự giết mổ gia đình

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Butchery, butchering, Rare abattage: Most of the cattlewere sent for slaughter.
    Massacre, killing, bloodshed, bloodbath, murder, homicide, manslaughter, carnage, extermination,execution, liquidation, slaying, blood-letting, butchery,pogrom, genocide, mass murder or execution or extermination,sacrifice, hecatomb:
    To 1945 saw the slaughter of millionsin Europe and the Far East.
    V.
    Butcher, kill, murder, slay, execute, exterminate,massacre, put to the sword, put to death, liquidate, destroy:How many more must be slaughtered before war is made obsolete?4 defeat, beat, win (out) over, vanquish, overcome, overwhelm,smash, crush, thrash, destroy, rout, upset, trounce, Colloqclobber: Our school soccer team slaughtered the visitors 10
    0.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    The killing of an animal or animals for food.2 the killing of many persons or animals at once orcontinuously; carnage, massacre.
    V.tr.
    Kill (people) in aruthless manner or on a great scale.
    Kill for food, butcher.3 colloq. defeat utterly.
    Slaughterer n. slaughterous adj.[ME slahter ult. f. ON sl tr butcher's meat, rel. to SLAY(1)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X