• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Nối tiếp; kế tục; kế tiếp, tiếp theo===== ::winter succeeds autumn ::...)
    (Thành công; thịnh vượng)
    Dòng 27: Dòng 27:
    ::[[nothing]] [[succeeds]] [[like]] [[success]]
    ::[[nothing]] [[succeeds]] [[like]] [[success]]
    ::(tục ngữ) thành công này thường dẫn đến những thành công khác
    ::(tục ngữ) thành công này thường dẫn đến những thành công khác
    ===Hình thái từ===
    *V-ed: [[succeeded]]
    *V-ing : [[succeeding]]
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==

    17:03, ngày 5 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Nối tiếp; kế tục; kế tiếp, tiếp theo
    winter succeeds autumn
    mùa đông tiếp theo mùa thu

    Nội động từ

    Kế nghiệp; nối ngôi, kế vị
    to succeed to the throne
    nối ngôi
    Thành công; thịnh vượng
    the plan succeeds
    kế hoạch thành công
    to succeed in doing something
    thành công trong việc gì
    nothing succeeds like success
    (tục ngữ) thành công này thường dẫn đến những thành công khác

    Hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bám đuôi

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Follow, come after, supervene: The end of the war in thePacific succeeded the surrender in Europe.
    Be successor (to),follow, be heir (to), replace, take the place of, inherit ortake over from: Elizabeth I succeeded Mary in 1558.
    Often,succeed in or at. make good, thrive, prosper, flourish, be asuccess, be successful, progress, advance, get ahead or on,attain or gain or achieve success, win, triumph, Colloq make it,arrive, get to the top: Has she succeeded in persuading you tosing? He always wanted to make a lot of money and now he hassucceeded. They have succeeded at whatever they have tried.



    Intr. a (often foll. by in) accomplish one's purpose;have success; prosper (succeeded in his ambition). b (of a planetc.) be successful.
    A tr. follow in order; come next after(night succeeded day). b intr. (foll. by to) come next, besubsequent.
    Intr. (often foll. by to) come by an inheritance,office, title, or property (succeeded to the throne).
    Tr.take over an office, property, inheritance, etc. from (succeededhis father; succeeded the manager).
    Succeeder n. [ME f. OFsucceder or L succedere (as SUB-, cedere cess- go)]

    Tham khảo chung

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.