• (Khác biệt giữa các bản)
    (Thành Ngữ)
    Hiện nay (11:40, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Thành Ngữ===
    ===Thành Ngữ===
    Dòng 8: Dòng 4:
    ::(thông tục) lôi ai/cái gì ra khỏi (một chỗ) một cách từ từ và khó khăn
    ::(thông tục) lôi ai/cái gì ra khỏi (một chỗ) một cách từ từ và khó khăn
    Xem thêm [[winkle]]
    Xem thêm [[winkle]]
    -
    [[Category:Thông dụng]]
    +
     
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]

    Hiện nay

    Thông dụng

    Thành Ngữ

    to winkle somebody/something out (of something)
    (thông tục) lôi ai/cái gì ra khỏi (một chỗ) một cách từ từ và khó khăn

    Xem thêm winkle

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X