• Revision as of 01:28, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´venju:/

    Thông dụng

    Danh từ

    (pháp lý) nơi xử án (quận, khu vực)
    to change the venue
    giao vụ án cho toà án khác xử
    Nơi gặp mặt (để thương thuyết)
    (thông tục) nơi gặp gỡ (nhất là để thi hoặc đấu thể thao)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    bãi biển
    địa điểm

    Oxford

    N.
    A an appointed meeting-place esp. for a sports event,meeting, concert, etc. b a rendezvous.
    Law hist. the countyor other place within which a jury must be gathered and a causetried (orig. the neighbourhood of the crime etc.). [F, = acoming, fem. past part. of venir come f. L venire]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X