• /'gæmi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ
    a gammy little fellow
    một anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
    to die gammy
    chết anh dũng
    Có nghị lực
    to be gammy for anything
    có nghị lực làm bất cứ cái gì
    Què, liệt
    a gammy hand
    bàn tay bị liệt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X