• /´mi:li/

    Thông dụng

    Tính từ

    Giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột
    mealy potatoes
    khoai nhiều bột
    Xanh xao, tái nhợt, trắng bệch (da)
    to have a mealy complexion
    có nước da xanh
    Có đốm (ngựa)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    có bột
    giống bột
    phủ đầy bột

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X