• /´mauθ¸pi:s/

    Thông dụng

    Danh từ

    Miệng (kèn, sáo, còi...)
    Cái ống tẩu hút thuốc
    (nghĩa bóng) người phát ngôn
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) luật sư bào chữa

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    miệng loa
    miệng loe
    miệng xả
    ống nói
    vòi xả

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X