• /'deligeit/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người đại biểu, người đại diện
    delegate to congress
    đại biểu quốc hội
    Người được uỷ nhiệm

    Ngoại động từ

    Cử làm đại biểu
    Uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
    to delegate a person to perform a duty
    uỷ quyền cho ai làm một nhiệm vụ
    to delegate a task to someone
    giao nhiệm vụ cho ai

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    người đại diện
    ủy nhiệm
    Engineer's Authority to Delegate
    quyền ủy nhiệm của kỹ sư
    ủy quyền
    Engineer's Power to Delegate
    quyền được ủy quyền của kỹ sư

    Kinh tế

    đại biểu
    conference delegate
    đại biểu dự hội nghị
    deputy delegate
    phó đại biểu
    giao phó
    giao quyền
    người đại diện
    người thụ ủy
    ủy nhiệm
    ủy quyền

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X