• /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự bán rẻ hết (hàng còn lại); sự bán tống bán tháo
    Sự bán đắt hàng, sự bán chạy như tôm tươi
    Buổi biểu diễn bán hết vé
    (thông tục) sự phản bội
    the agreement is a compromise, not a sell-out
    hiệp định là một sự thoả hiệp, chứ không phải là một sự phản bội

    Kinh tế

    bội phản
    sự bán hết
    sự bán rẻ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X