• Ngoại động từ

    Làm mẻ
    ébrécher un couteau
    làm mẻ con dao
    (nghĩa bóng, thân mật) làm hao mòn
    ébrécher sa fortune
    làm hao mòn tài sản

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X