• Ngoại động từ

    Tích lũy, tích tụ
    Accumuler les richesses
    tích lũy của cải
    Accumuler des preuves
    tích lũy chứng cứ
    La haine accumulée dans son coeur
    hận thù tích tụ trong lòng anh ta
    Phản nghĩa disperser, gaspiller, répandre

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X