• Danh từ giống đực

    Sự hốt hoảng
    Dans son affolement elle a oublié ses clés
    trong cơn hốt hoảng, bà ta đã quên mất xâu chià khóa
    (vật lý học) sự giật giật (kim địa bàn)
    Phản nghĩa Calme, sérénité

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X