• Ngoại động từ

    Làm cho đẹp, tô điểm
    Habit agrémenté de broderies
    áo có thêu cho đẹp
    Agrémenter un exposé
    tô điểm bài thuyết trình
    Une dispute agrémentée de coups de poing
    cuộc cãi vả được tô điểm bằng những cú đấm

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X