• Ngoại động từ

    Khắc
    Buriner une planche de bois
    khắc tấm gỗ
    (kỹ thuật) cắt gọt (các chỗ xơ trên mặt kim loại)
    (nghĩa bóng) làm thành vết nhăn sâu
    Les soucis ont buriné son visage
    lo lắng đã làm cho mặt anh ta có vết nhăn sâu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X