• Danh từ giống cái

    Sự cạnh tranh
    Concurrence vitale
    sự cạnh tranh sinh tồn

    Phản nghĩa Association, entente; exclusivité, monopole

    (từ cũ, nghĩa cũ) sự gặp nhau
    jusqu'à concurrence de
    cho đến số tiền là
    Être capable de débourser jusqu'à concurrence de deux mille francs
    �� có khả năng xuất tiền cho đến mức hai nghìn frăng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X