• Ngoại động từ

    Cày cấy, trồng trọt; trồng
    Cultiver le riz
    trồng lúa
    (nghĩa bóng) rèn luyện; trau giồi, vun đắp
    Cultiver sa mémoire
    rèn luyện trí nhớ
    Cultiver les sciences
    trau giồi khoa học
    Cultiver l'amitié de quelqu'un
    vun đắp tình bạn với ai
    Năng đi lại thân mật với
    Cultiver ses amis
    năng đi lại thân mật với bạn bè
    cultiver la bouteille
    (thân mật) chè chén

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X