• Ngoại động từ

    Làm sượt
    Effleurer la peau
    làm sượt da
    Lướt qua, vuốt nhẹ
    Effleurer le visage
    vuốt nhẹ mặt
    Bàn qua
    Effleurer une question
    bàn qua một vấn đề
    (nông nghiệp) cày lướt
    (nông nghiệp) hái hết hoa
    Effleurer des rosiers
    hái hết hoa của những cây hồng
    (kỹ thuật) gọt sửa mặt (da thuộc)
    Phản nghĩa Pénétrer. Approfondir.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X