• Tính từ

    Cá biệt hóa, khác biệt
    Un groupe fortement individualisé
    một nhóm rất khác biệt (các nhóm khác)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X