• Ngoại động từ

    điều đình, thương lượng, đàm phán
    Négocier une affaire
    thương lượng một việc
    Négocier un traité
    đàm phán một hiệp ước
    (thương nghiệp) chuyển dịch (thương phiếu...)
    négocier un virage
    (thân mật) tính toán để cho xe (ô tô) qua chỗ đường ngoặt

    Nội động từ

    điều đình, thương lượng, đàm phán
    (từ cũ, nghĩa cũ) buôn bán

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X