• Ngoại động từ

    Đậu (chim, ở trên cành...)
    Ở gác cao (người)
    (thân mật) ở

    Ngoại động từ

    (thân mật) đặt trên cao
    Percher un vase sur une armoire
    đặt cái bình trên nóc tủ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X