• Danh từ giống cái

    Sự thối, sự thối rữa; vật thối rữa, chỗ thối rữa
    Odeur de pourriture
    mùi thối rữa
    Pourriture grise de la vigne
    bệnh thối xám cây nho
    Sự thối nát, sự bại hoại; kẻ thối nát, kẻ hư hỏng
    Soiété qui s'enfonce dans sa pourriture
    xã hội ngập sâu vào tình trạng thối nát

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X