• Tính từ

    Nhanh nhẹn, lẹ làng
    Être preste dans ses mouvements
    có cử chỉ nhanh nhẹn
    Réplique preste
    câu đối đáp lẹ làng
    Thán từ
    (từ cũ, nghĩa cũ) mau lên!, lẹ lên!
    Phản nghĩa Lent, maladroit.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X