• Tính từ

    Hâm lại
    Un plat réchauffé
    món ăn hâm lại
    (được) nhen lại
    Une vieille querelle réchauffée
    một cuộc cãi cọ trước đây nay được nhen lại
    Nhàm
    Plaisanterie réchauffée
    lời nói đùa nhàm

    Danh từ giống đực

    đồ hâm lại
    điều cũ hâm lại, điều nhàm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X