• Ngoại động từ

    Cắt lại
    Recouper un habit
    cắt lại cái áo
    Pha lại (rượu)
    Cắt (một đường)
    (nghĩa bóng) ăn khớp với
    Témoignage qui recoupe un autre
    lời chứng ăn khớp với một lời chứng khác
    Nội động từ
    (đánh bài) (đánh cờ) đảo lại bài

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X