• Ngoại động từ

    Làm lạnh, làm nguội
    Refroidir un bouillon
    làm nguội nước dùng
    refroidir l'enthousiasme
    làm nguội nhiệt tình
    (tiếng lóng, biệt ngữ) giết chết

    Nội động từ

    Lạnh đi, nguôi đi
    Plat qui refroidit
    món ăn nguội đi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X