• Ngoại động từ

    Lắp đất; đắp nền
    Remblayer une route
    đắp nền một con đường
    Lấp đất
    Remblayer un canal
    lấp đất một sông đào
    Phản nghĩa Déblayer.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X