• Tính từ

    Đi lên, đi ngược lên
    La foule remontante
    đám đông đi ngược lên
    Hồi sức, bổ; làm phấn chấn lên
    Vin remontant
    rượu bổ

    Danh từ giống đực

    Thuốc bổ, rượu bổ; điều làm phấn chấn tinh thần
    Il aurait besoin d'un remontant
    có lẽ ông ấy cần uống thuốc bổ
    Phản nghĩa Déprimant, fatigant.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X