• Ngoại động từ

    Làm vừa lòng; làm thỏa thích; thỏa mãn
    Satisfaire ses ma†tres
    làm vừa lòng các thầy
    Musique qui satisfait l'oreille
    nhạc làm thỏa thích lỗ tai
    Satisfaire la curiosité d'un enfant
    thỏa mãn tính tò mò của một em bé
    Satisfaire ses créanciers
    trả nợ cho chủ nợ

    Nội động từ

    Làm tròn
    Satisfaire à ses obligations
    làm tròn nghĩa vụ
    Thỏa mãn
    Satisfaire à une demande
    thỏa mãn một yêu cầu
    (từ cũ, nghĩa cũ) chuộc lỗi
    Satisfaire à l'offensé
    chuộc lỗi đối với người bị xúc phạm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X