• Tự động từ

    Trốn, nấp, ẩn
    se cacher de quelque chose
    không thừa nhận điều gì
    se cacher de quelqu'un
    giấu ai việc mình làm
    va te cacher!
    cút đi!
    Phản nghĩa Montrer; déceler, découvrir. Avouer, exprimer, révéler. Appara†tre, para†tre, manifester ( se)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X