• Ngoại động từ

    Làm mờ đi, làm xỉn đi
    L'haleine ternit les glaces
    hơi thở làm gương mờ đi
    (nghĩa bóng) làm lu mờ
    Ternir sa réputation
    làm lu mờ thanh danh của mình

    Nội động từ

    Mờ đi, xỉn đi
    Vitre qui ternit
    cửa kính mờ đi
    Tissu qui ternit
    vải xỉn đi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X