• Danh từ giống cái

    Tính nhiều vẻ, tính đa dạng
    La variété d'un paysage
    cảnh vật nhiều vẻ
    Sự khác nhau, sự bất đồng
    (sinh vật học, sinh lý học) thứ
    Deux variétés de pêches
    hai thứ đào
    (toán học) đa tạp
    (số nhiều) tạp vần
    Variétés d'un auteur
    tạp văn của một tác giả
    (số nhiều, sân khấu) tạp diễn
    Programme de variétés
    chương trình tạp diễn

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X