• Thông dụng

    Pay lip-service to, profess lip-religion...
    Đạo đức đầu lưỡi
    To pay lip-homage to moralty
    Một giáo đồ Thiên Chúa đầu lưỡi
    A lip-Christian

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X