• Thông dụng

    Keep in close touch with and give assistance to.
    Phải đi sát những người dưới
    one's subordinates.
    Đisâu đi sát như đi sát (ý mạnh hơn).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X