• Thông dụng

    Danh từ

    Casting-net
    quăng chài
    to throw (cast) a casting-net
    kéo chài
    to draw casting-net
    mất cả chì lẫn chài
    to lose lock, stock and barrel
    Động từ
    To fish with a casting-net
    (dùng phụ sau danh từ, hạn chế trong một số tổ hợp)To fish
    To charm, to bewitch, to put a spell on, to lay (someone) under a spell

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X