• Thông dụng

    Tính từ

    Derelict, desolate
    hòn đảo chơ ngoài biển
    a derelict island on the high sea
    cây cổ thụ chơ ngoài đồng
    a desolate ancient tree in a field

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X