• Thông dụng

    Mobilize.
    Phát động quần chúng
    to mobilize the masses (to do something)
    (kỹ thuật) Motive. Lực phát động Motive force. nhan nhản những người the street were crowded all over with peole.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    generate
    generating
    set going

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    embark (on)
    trigger (off)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X