• À peine; fra†chement
    Tôi vừa mới bắt đầu
    j'ai à peine commencé
    vừa mới đến
    il est fra†chement arrivé
    vừa mới tốt nghiệp
    venir de; ne faire que de
    Tôi vừa mới làm xong
    ��je viens d'achever
    vừa mới đến
    ��il ne fait que d'arriver

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X