• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====tấm lót===== ''Giải thích EN'': A very thin board, used as a veneer or [[...)
    Hiện nay (16:03, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    {{Phiên âm}}
    {{Phiên âm}}
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====tấm lót=====
    -
    =====tấm lót=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[very]] [[thin]] [[board]], [[used]] [[as]] [[a]] [[veneer]] [[or]] [[as]] [[backing]] [[in]] [[picture]] frames.  .
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[very]] [[thin]] [[board]], [[used]] [[as]] [[a]] [[veneer]] [[or]] [[as]] [[backing]] [[in]] [[picture]] frames.  .
     +
    ''Giải thích VN'': Tấm rất mỏng được dùng để làm mặt trang trí hoặc tấm lót mặt sau khung ảnh.
    -
    ''Giải thích VN'': Tấm rất mỏng được dùng để làm mặt trang trí hoặc tấm lót mặt sau khung ảnh.
    +
    [[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]]
    -
    [[Category:Kỹ thuật chung ]]
    +

    Hiện nay

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Kỹ thuật chung

    tấm lót

    Giải thích EN: A very thin board, used as a veneer or as backing in picture frames.  . Giải thích VN: Tấm rất mỏng được dùng để làm mặt trang trí hoặc tấm lót mặt sau khung ảnh.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X