-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Địa thế, địa hình===== =====Phép đo vẽ địa hình===== == Từ điển Cơ khí & công t...)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">tə´pɔgrəfi</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + - + ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Địa thế, địa hình==========Địa thế, địa hình=====- =====Phép đo vẽ địa hình==========Phép đo vẽ địa hình=====- + ==Chuyên ngành==- == Cơ khí & công trình==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====địa thể=====- =====địa thể=====+ ===Toán & tin===- + =====(trắc địa ) khoa trắc địa=====- == Toán & tin==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====địa hình học=====- =====khoa trắc địa=====+ === Kỹ thuật chung ===- + =====nghề in tôpô=====- == Xây dựng==+ =====đặc trưng địa hình=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====địa hình=====- =====địa hình học=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====nghề in tôpô=====+ - + - =====đặc trưng địa hình=====+ - + - =====địa hình=====+ ::[[depositional]] [[topography]]::[[depositional]] [[topography]]::địa hình (vùng) bồi::địa hình (vùng) bồiDòng 48: Dòng 29: ::X-ray [[topography]]::X-ray [[topography]]::đo vẽ địa hình dùng tia X::đo vẽ địa hình dùng tia X- =====địa thế=====+ =====địa thế=====- + =====định vị=====- =====định vị=====+ === Kinh tế ===- + =====phép trắc địa=====- == Kinh tế ==+ =====phép đo vẽ địa hình=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====phép trắc địa=====+ - + - =====phép đo vẽ địa hình=====+ - + - == Oxford==+ - ===N.===+ - + - =====A a detailed description, representation on a map, etc.,of the natural and artificial features of a town, district, etc.b such features.=====+ - + - =====Anat. the mapping of the surface of the bodywith reference to the parts beneath.=====+ - + - =====Topographer n.topographic adj. topographical adj. topographically adv. [MEf. LL topographia f. Gk f. topos place]=====+ - + - == Tham khảo chung==+ - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=topography topography] : National Weather Service+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]- [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
địa hình
- depositional topography
- địa hình (vùng) bồi
- description of topography
- sự mô tả địa hình
- karst topography
- địa hình (vùng) kacstơ
- karst topography
- địa hình kacstơ
- ridge topography
- địa hình nổi cao
- rolling topography
- địa hình gợn sóng
- X-ray topography
- đo vẽ địa hình dùng tia X
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
