• (Khác biệt giữa các bản)
    (→Từ điển thông dụng)
    Hiện nay (11:58, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ha:v</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 20: Dòng 13:
    *V_ing:[[Halving]]
    *V_ing:[[Halving]]
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====giảm một nửa=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====chia đôi=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====nối ghép mộng=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====phân đôi=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====chia đều=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====chia đôi=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====giảm còn một nửa=====
    +
    -
    =====giảm còn một nửa (chi phí...)=====
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====chia đôi, chia đều, giảm đi một nửa=====
    -
    =====giảm giá một nửa=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====(v) chia đôi, chia nửa, nối ghép mộng=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=halve halve] : Corporateinformation
    +
    =====(máy tính ) chia đôi giảm một nửa=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====chia đôi=====
    -
    == Oxford==
    +
    =====nối ghép mộng=====
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
    =====Divide into two halves or parts.=====
    +
    =====phân đôi=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====chia đều=====
    -
    =====Reduce by half.=====
    +
    =====chia đôi=====
    -
    =====Share equally (with another person etc.).=====
    +
    =====giảm còn một nửa=====
    -
    =====Golf use the samenumber of strokes as one's opponent in (a hole or match).=====
    +
    =====giảm còn một nửa (chi phí...)=====
    -
    =====Fit(crossing timbers) together by cutting out half the thickness ofeach. [ME halfen f. HALF]=====
    +
    =====giảm giá một nửa=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[bisect]] , [[divide equally]] , [[reduce by fifty percent]] , [[share equally]] , [[split in two]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[combine]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]

    Hiện nay

    /ha:v/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Chia đôi; chia đều (với một người nào)
    Giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...)
    Khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    chia đôi, chia đều, giảm đi một nửa

    Cơ - Điện tử

    (v) chia đôi, chia nửa, nối ghép mộng

    Toán & tin

    (máy tính ) chia đôi giảm một nửa

    Kỹ thuật chung

    chia đôi
    nối ghép mộng
    phân đôi

    Kinh tế

    chia đều
    chia đôi
    giảm còn một nửa
    giảm còn một nửa (chi phí...)
    giảm giá một nửa

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    combine

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X